Trang chủ / Mặt Bằng & Thiết Kế Căn Hộ Imperia Sensa Park
Mặt Bằng

Mặt Bằng & Thiết Kế Căn Hộ Imperia Sensa Park

Hai tháp Sensa A – Sensa B, mỗi tầng điển hình khoảng 20 căn với đủ dòng Studio, 1PN+, 2PN, 3PN và Duplex – thiết kế mở, trần cao, cửa kính cận sàn.

Nguyên Tắc Thiết Kế

Thông Thoáng – Linh Hoạt – Riêng Tư

Mặt bằng Imperia Sensa Park quy mô 5 ha, gần 1.000 căn hộ cùng sản phẩm thấp tầng, quy mô lên tới 5 ha, dự án Imperia Sensa Park bao gồm hai tòa tháp cao tầng với 922 căn hộ cao cấp, cùng 93 căn biệt thự và nhà phố thấp tầng. Dự án được quy hoạch với mật độ xây dựng 30,5%, dành phần lớn diện tích cho mảng xanh và không gian mở, hài hòa với thiên nhiên.

02

Tháp căn hộ

Sensa A và Sensa B bố trí dạng chữ L, ôm lấy sân vườn và hồ bơi nội khu.

25

Tầng nổi

Cùng 02 tầng hầm chung cho phân khu cao tầng.

2,9 m

Trần cao căn hộ

Không gian thoáng đãng, kết hợp hệ cửa kính cận sàn đón sáng tự nhiên.

> 80%

Mặt thoáng

Layout căn hộ thiết kế theo chiều ngang, tối ưu ánh sáng và lưu thông gió trời.

Mặt Bằng Tầng Điển Hình

Tra Cứu Mã Căn Tháp Sensa A & Sensa B

Chọn tháp để xem sơ đồ tầng điển hình, mã căn, loại căn và diện tích tim tường – thông thủy theo tài liệu chủ đầu tư.

Mặt bằng Tầng điển hình tòa Tháp Sensa A

Tháp Sensa A — Tầng điển hình

Mặt bằng minh hoạ các tầng 10 – 24; tầng 02, 03, 03A – 09 và 25 có bố trí khác.

2PN · 16 1PN+ · 1 3PN · 2 Duplex · 1
Mã cănLoạiTim tườngThông thủyTạm tính
A.012PN70,463,8Liên hệ
A.022PN70,463,8Liên hệ
A.031PN+52,247,8Liên hệ
A.03A2PN70,763,8Liên hệ
A.052PN70,463,8Liên hệ
A.062PN70,463,8Liên hệ
A.072PN94,986,4Liên hệ
A.083PN92,083,8Liên hệ
A.092PN70,063,7Liên hệ
A.102PN80,774,3Liên hệ
A.112PN70,063,7Liên hệ
A.122PN70,063,7Liên hệ
A.12A3PN104,495,8Liên hệ
A.12B2PN85,777,8Liên hệ
A.152PN70,063,7Liên hệ
A.162PN82,075,1Liên hệ
A.172PN70,063,7Liên hệ
A.18Duplex167,7151,5Liên hệ
A.192PN94,986,4Liên hệ
A.202PN70,463,8Liên hệ
Mặt bằng Tầng điển hình tòa Tháp Sensa B

Tháp Sensa B — Tầng điển hình

Mặt bằng minh hoạ các tầng 10 – 24; tầng 02, 03, 03A – 09 và 25 có bố trí khác.

Studio · 1 3PN · 2 Duplex · 2 2PN · 14 1PN+ · 1
Mã cănLoạiTim tườngThông thủyTạm tính
B.01Studio35,231,9Liên hệ
B.023PN120,3109,6Liên hệ
B.03Duplex191,3173,9Liên hệ
B.03A2PN70,163,8Liên hệ
B.052PN70,163,8Liên hệ
B.062PN70,163,8Liên hệ
B.072PN70,163,8Liên hệ
B.082PN91,383,2Liên hệ
B.092PN70,263,8Liên hệ
B.102PN70,163,8Liên hệ
B.112PN70,163,8Liên hệ
B.122PN82,475,5Liên hệ
B.12A1PN+52,648,8Liên hệ
B.12BDuplex193,8175,5Liên hệ
B.153PN104,295,4Liên hệ
B.162PN70,463,8Liên hệ
B.172PN70,463,8Liên hệ
B.182PN70,463,8Liên hệ
B.192PN70,463,8Liên hệ
B.202PN70,463,8Liên hệ

Diện tích tim tường (GFA) và thông thủy (NFA) theo bản vẽ tham khảo của chủ đầu tư; căn Duplex gồm 2 tầng. Bản vẽ, thông số chính thức được xác định theo hồ sơ pháp lý và Hợp đồng mua bán tại thời điểm ký kết.

Layout Chi Tiết

Chọn Loại Căn Để Xem Layout

Căn Studio S1 (B.01): 35,2 m² tim tường / 31,9 m² thông thủy – không gian ngủ, sinh hoạt và bếp được tổ chức gọn gàng, phù hợp người trẻ độc thân hoặc đầu tư cho thuê.

Layout căn hộ Studio loại S1
Layout căn hộ Studio loại S1
Nội thất căn hộ Studio
Nội thất căn hộ Studio

Căn 1PN+ A1 (A.03, B.12A): phòng ngủ riêng cùng góc đa năng linh hoạt – làm việc tại nhà, phòng đọc hoặc phòng ngủ nhỏ cho khách.

Layout căn hộ 1PN+ loại A1
Layout căn hộ 1PN+ loại A1
Phòng khách căn hộ 1PN+
Phòng khách căn hộ 1PN+
Phòng ngủ căn hộ 1PN+
Phòng ngủ căn hộ 1PN+
Ban công căn hộ 1PN+
Ban công căn hộ 1PN+

Dòng 2PN là sản phẩm chủ lực với nhiều biến thể layout (B1, B3, C1, C3, C6): phòng khách – bếp liền mạch, hai phòng ngủ đều tiếp xúc mặt thoáng, ban công rộng.

Layout căn hộ 2PN loại B1
Layout căn hộ 2PN loại B1
Layout căn hộ 2PN loại B3
Layout căn hộ 2PN loại B3
Layout căn hộ 2PN loại C1
Layout căn hộ 2PN loại C1
Layout căn hộ 2PN loại C3
Layout căn hộ 2PN loại C3
Layout căn hộ 2PN loại C6
Layout căn hộ 2PN loại C6
Phòng khách căn hộ 2PN
Phòng khách căn hộ 2PN

Căn 3PN (D1, D2, E2) dành cho gia đình đa thế hệ – có căn góc phòng khách bo cong với tầm nhìn hai hướng, khu bếp và giặt phơi tách biệt.

Layout căn hộ 3PN loại D1
Layout căn hộ 3PN loại D1
Layout căn hộ 3PN góc loại D2
Layout căn hộ 3PN góc loại D2
Layout căn hộ 3PN loại E2
Layout căn hộ 3PN loại E2
Phòng khách căn hộ 3PN
Phòng khách căn hộ 3PN

Căn Duplex thông tầng (A.18, B.03, B.12B) – tầng dưới sinh hoạt chung, tầng trên các phòng ngủ riêng tư. Liên hệ chuyên viên để nhận layout chi tiết.

Mặt bằng tầng điển hình tháp Sensa B
Mặt bằng tầng điển hình tháp Sensa B
Không gian sống mở Discovery Residences
Không gian sống mở Discovery Residences
Câu Hỏi Thường Gặp

Về Mặt Bằng & Diện Tích

Diện tích tim tường (GFA) tính đến tim tường bao; diện tích thông thủy (NFA) là phần sử dụng thực tế bên trong căn hộ, thường được ghi nhận trên Giấy chứng nhận.

Theo mặt bằng tầng điển hình, mỗi tháp có khoảng 20 căn/sàn (Sensa A: A.01 – A.20, Sensa B: B.01 – B.20).

Nhỏ nhất là căn Studio B.01 (35,2 m²); lớn nhất là căn Duplex B.12B (193,8 m² tim tường).

Đăng Ký Tư Vấn

Nhận Mặt Bằng & Giỏ Hàng Chi Tiết

Để lại thông tin để nhận file mặt bằng từng tầng, tình trạng căn và bảng giá khi chủ đầu tư công bố.

Đăng Ký Nhận Thông Tin

Thông tin được bảo mật và chỉ dùng để tư vấn dự án Imperia Sensa Park.





    Liên hệ tư vấn Imperia Sensa Park | Hỗ trợ thông tin 24/7
    Hotline tư vấn 0888 999 128 Zalo Nhận thông tin nhanh Chat qua Zalo Tra cứu giá căn hộ Bảng giá Nhận bảng giá mới nhấtNhận bảng giá